Cấu hình máy phân tích phòng thí nghiệm cho ngành công nghiệp luyện kim thép
| Số sê-ri | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Máy đo nhiệt lượng làm lạnh vi tính | ZDHW-9000B | Bàn | 1 | Đo nhiệt lượng |
| 2 | Máy đo lưu huỳnh tự động | KZDL-9000 | Bàn | 1 | Một lần có thể đo được 25 mẫu. |
| 3 | Máy phân tích công nghiệp tự động | GF-6000 | Bàn | 1 | Xác định độ ẩm, hàm lượng tro, chất bay hơi, có thể đo đồng thời 19 mẫu. |
| Cấu hình trung bình | |||||
| 1 | Máy đo nhiệt lượng tự động | ZDHW-6000 | Bàn | 1 | Đo nhiệt lượng |
| 2 | Máy đo lưu huỳnh tích hợp vi tính | KZDL-6000 | Bàn | 1 | Xác định hàm lượng lưu huỳnh |
| 3 | máy đo độ ẩm tự động | ZDSF-8000 | Bàn | 1 | Xác định độ ẩm |
| 4 | Lò nướng thông minh | MFL-8000 | Bàn | 1 | Xác định tro, dễ bay hơi |
| Cấu hình chung | |||||
| 1 | Máy đo nhiệt lượng tự động | ZDHW-5000 | Bàn | 1 | Đo nhiệt lượng |
| 2 | Máy đo lưu huỳnh tích hợp thông minh | KZDL-5000 | Bàn | 1 | Xác định hàm lượng lưu huỳnh |
| 3 | Lò sấy không khí | 101-1 | Bàn | 1 | Xác định độ ẩm |
| 4 | Lò nướng | XL-1 | Bàn | 1 | Xác định tro, chất bay hơi |
Sơ đồ cấu hình thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm của nhà
Phương án cấu hình thiết bị phòng thí nghiệm than của công t
Cấu hình thiết bị than (tất cả các loại)
Cấu hình máy phân tích phòng thí nghiệm cho ngành công nghiệ