Số sê-ri | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Mục phân tích (sử dụng sản phẩm) | Tính năng hiệu suất |
1 | Máy nghiền co búa niêm phong | CÁI-180X150 | Phá vỡ khối lớn (80mm) đến 6mm | Hạt vật liệu nghiền đều |
2 | Máy rung tiêu chuẩn | GZS-1 | Rây các mẫu có kích thước hạt khác nhau | |
3 | Lò sấy không khí | 101-1 | Làm khô mẫu, ghi lại độ ẩm đầy đủ của than | Kinh tế và thực tế |
4 | Máy mài rung | ZDM-100 | Nghiền mẫu thành 200 lưới | Thời gian, cân bằng |
5 | Cân bằng điện tử | AL104 | Cân đến 0,0001 | Ổn định và chính xác |
6 | Máy đo nhiệt lượng lạnh | ZDHW-9000 | Nhiệt lượng than | Mang theo thiết bị làm lạnh của riêng bạn |
7 | Máy đo lưu huỳnh chính xác cao | KZDL-8000 | Hàm lượng lưu huỳnh trong than | Xử lý mẫu liên tục |
8 | Máy phân tích công nghiệp tự động | GF-8000 | Độ ẩm than, hàm lượng tro dễ bay hơi | Kiểm tra một lần 19 mẫu |
Số sê-ri | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Mục phân tích (sử dụng sản phẩm) | Tính năng hiệu suất |
1 | Máy nghiền búa kín | SP-180X150 | Phá vỡ khối lớn (80mm) đến 6mm | Hạt vật liệu nghiền đều |
2 | Máy rung tiêu chuẩn | GZS-1 | Rây các mẫu có kích thước hạt khác nhau | |
3 | Lò sấy không khí | 101-1 | Làm khô mẫu, ghi lại độ ẩm đầy đủ của than | Kinh tế và thực tế |
4 | Máy mài rung | ZDM-100 | Nghiền mẫu thành 200 lưới | Thời gian, cân bằng |
5 | Cân bằng điện tử | AL104 | Cân đến 0,0001 | Ổn định và chính xác |
6 | Máy đo nhiệt lượng tự động | ZDHW-6000 | Nhiệt lượng than | Trực tuyến, ngoại tuyến |
7 | Máy đo lưu huỳnh tự động | KZDL-6000 | Hàm lượng lưu huỳnh trong than | Trực tuyến, ngoại tuyến |
8 | máy đo độ ẩm tự động | ZDSF-6000 | Độ ẩm đầy đủ của than và nước phân tích | Phát hiện hồng ngoại vi sóng |
9 | Lò thử nghiệm tro tiết kiệm năng lượng | MFL-8000 | Than tro và dễ bay hơi | 20 phút tăng lên 900 ℃ |
Số sê-ri | Tên sản phẩm | Thông số kỹ thuật | Mục phân tích (sử dụng sản phẩm) | Tính năng hiệu suất |
1 | Máy nghiền hàm kín | EP-100X60 | Phá vỡ khối lớn (80mm) đến 6mm | Vật liệu nghiền thành hình dạng tấm |
2 | Máy rung tiêu chuẩn | GZS-1 | Rây các mẫu có kích thước hạt khác nhau | |
3 | Lò sấy không khí | 101-1 | Làm khô mẫu, ghi lại độ ẩm đầy đủ của than | Phát hiện toàn bộ nước và phân tích nước |
4 | Nguyên mẫu kín | GJ-100 | Nghiền mẫu thành 200 lưới | Kinh tế và thực tế |
5 | Cân bằng điện tử | FA1004 | Cân đến 0,0001 | Ổn định và chính xác |
6 | Máy đo nhiệt lượng tự động | BOLR-8000 | Nhiệt lượng than | Mang theo giao diện in và vận hành của riêng bạn |
7 | Máy đo lưu huỳnh nhanh | ĐIỂM-8000 | Hàm lượng lưu huỳnh trong than | Kinh tế |
8 | Lò nướng | XL-1 | Than tro và dễ bay hơi | Kiểm soát nhiệt độ |
Sơ đồ cấu hình thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm của nhà
Phương án cấu hình thiết bị phòng thí nghiệm than của công t
Cấu hình thiết bị than (tất cả các loại)
Cấu hình máy phân tích phòng thí nghiệm cho ngành công nghiệ